費解

fèi jiě phí giải

Hán Việt: phí giải · Pinyin: fèi jiě

Tổng quan

bị bối rối | khó hiểu | không thể hiểu khó hiểu; không dễ hiểu; khó lý giải; không giải thích được (câu văn hay lời nói)。(文章的詞句、說的話)不好懂。 這篇文章詞意隱晦,實在費解。 ý tứ bài văn này không rõ ràng, thực không dễ hiểu chút nào.

Cấu tạo: (phí) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bối rối | khó hiểu | không thể hiểu khó hiểu; không dễ hiểu; khó lý giải; không giải thích được (câu văn hay lời nói)。(文章的詞句、說的話)不好懂。 這篇文章詞意隱晦,實在費解。 ý tứ bài văn này không rõ ràng, thực không dễ hiểu chút nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很難解釋或了解。如:「這事費解得很。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文章的词句、说的话)不好懂:这篇文章词意隐晦,实在~。

Eng

  • CC-CEDICT to be puzzled|hard to understand|unintelligible|incomprehensible
  • Cihui to be puzzled; hard to understand; unintelligible; incomprehensible

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明白