明白

míng bai minh bạch

Hán Việt: minh bạch · Pinyin: míng bai

Tổng quan

rõ ràng | hiển nhiên | không mơ hồ | hiểu | nhận ra áng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra«. minh bạch minh bạch ☆Sáng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra«.

Cấu tạo: (minh) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | hiển nhiên | không mơ hồ | hiểu | nhận ra áng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra«. minh bạch minh bạch ☆Sáng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: »Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清晰、清楚。《三國演義》第一○二回:「吾今先將造木牛流馬之法,尺寸方員,長短闊狹,開寫明白,汝等視之。」《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙把言語支吾,不說明白。」_x000D_ 2.了解、知道。《初刻拍案驚奇》卷二○:「你聽著一面之詞,離異了我。我生前無分辨處,做鬼也要明白此事!」《文明小史》第六○回:「可憐軍機處各大臣,都是耳聾目花的了,要想看看新書,明白點時事,也來不及了。」_x000D_ 3.清醒。《儒林外史》第一七回:「太公淹淹在床,一日昏聵的狠,一日又覺得明白些。」《彭公案》第二一回:「他這個薰香,加添藥味,其味甚香,須要冷水解藥,等六個時辰方能…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清楚;明确; 确实; 明净;白净; 清白;光明; 公然;显然;不含胡; 了解;知道; 聪明;懂道理; 犹明证; 辩明;辩白; 了当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清楚;明确。 2.确实。 3.明净;白净。 4.清白;光明。 5.公然;显然;不含胡。 6.了解;知道。 7.聪明;懂道理。 8.犹明证。 9.辩明;辩白。 10.了当。

Eng

  • CC-CEDICT clear; obvious; unequivocal|sensible; reasonable|to understand; to realize
  • Cihui clear; obvious; unequivocal; sensible; reasonable; to understand; to realize

ja

  • JMdict obvious|clear|plain|evident|apparent
  • JMdict plain|frank|candid|open|direct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了然 · 了解 · 分明 · 懂得 · 明了 · 清楚 · 理会 · 理解 · 通晓

Từ trái nghĩa

不懂 · 含混 · 含蓄 · 懵懂 · 暧昧 · 模糊 · 糊涂 · 费解