費錢 phí tiễn Hán Việt: phí tiễn Tổng quan Cấu tạo: 費 (phí) + 錢 (tiễn)Hán Việtphí tiễnCấu tạo費 + 錢 · phí + tiễn nghĩa thành phần: phí + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 耗用錢財。《北史.卷三八.裴俠傳》:「俠聞之,許其自首,貴自言隱費錢五百萬。」EngCihui 費錢 èiqián* v.o./s.v. 1. cost a lot; be costly 2. waste money Từ liên quan Từ đồng nghĩa花钱Từ trái nghĩa便宜 · 省钱