便宜

biàn yí tiện nghi

Hán Việt: tiện nghi · Pinyin: biàn yí

Tổng quan

thuận tiện | rẻ | không đắt | lợi ích nhỏ | cho qua một cách nhẹ nhàng ễ dàng và thích hợp với mình. Tự ý mình, sao cho dễ dàng thuận lợi thì thôi. Truyện Hoa Tiên: »Cờ sai gươm hộp mặc dầu tiện nghi«. — Ngày nay còn hiểu là sự dễ dàng thích hợp trong đời sống hàng ngày. tiện nghi tiện nghi ☆Dễ dàng và thích hợp với mình. Tự ý mình, sao cho dễ dàng thuận lợi thì thôi. Truyện Hoa Tiên: »Cờ sai gươm…

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận tiện | rẻ | không đắt | lợi ích nhỏ | cho qua một cách nhẹ nhàng ễ dàng và thích hợp với mình. Tự ý mình, sao cho dễ dàng thuận lợi thì thôi. Truyện Hoa Tiên: »Cờ sai gươm hộp mặc dầu tiện nghi«. — Ngày nay còn hiểu là sự dễ dàng thích hợp trong đời sống hàng ngày. tiện ngh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對某事物有利益的事。《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「朝覲奏事,因言國家便宜。」《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「臣比年以來,數陳便宜。」 2.方便合宜。如:「便宜行事」。《史記.卷一二二.酷吏列傳.郅都》:「孝景帝乃使使持節拜都為鴈門太守,而便道之官,得以便宜從事。」《紅樓夢》第三八回:「把那大團圓桌子放在當中,酒菜都放著,也不必拘定坐位,有愛吃的去吃,大家散坐,豈不便宜。」 3.適宜、舒適。宋.劉子翬〈南歌子.伎倆無多子〉詞:「寵辱棋翻局,光陰鳥度枝。頹然徑醉是便宜。」《京本通俗小說.拗相公》:「消遙快樂是便宜,到老…
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物價低廉。如:「這件衣服真便宜。」《初刻拍案驚奇》卷六:「只此也要得一半價錢,極是便宜的。」 2.不應該得到或額外的利益。《朱子語類.卷四三.論語.子路篇》:「君子無許多勞擾,故易事。小人便愛些便宜,人便從那罅縫去取奉他,故易說。」《儒林外史》第四回:「小弟只是一個為人率真,在鄉里之間,從不曉得占人寸絲半粟的便宜,所以歷來的父母官,都蒙相愛。」 3.使得到好處。《紅樓夢》第二一回:「必定是外頭去掉下來,不防被人揀了去,倒便宜他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方便合适;便利:院子前后都有门,出入很~。pián•yi。

Eng

  • CC-CEDICT convenient
  • CC-CEDICT cheap; inexpensive|a petty advantage|to let sb off lightly
  • Cihui small advantages; to let sb off lightly; cheap; inexpensive

ja

  • JMdict convenience|accommodation|advantage|benefit|expediency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克己

Từ trái nghĩa

昂贵 · 费钱 · 高昂