貼標籤
thiếp tiêu thiêm
Hán Việt: thiếp tiêu thiêm · Pinyin: tiē biāo qiān
Tổng quan
dán nhãn
Nghĩa
Việt
- Cihui dán nhãn (ví với trong bình luận không phân tích cụ thể, chỉ bê nguyên xi một số đồ mục)。比喻在評論中不作具體分析,只是生搬硬套地加上一些名目。
- Cihui dán nhãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將標示品名、用途、價格等的小紙片,貼在商品上。如:「超級市場的員工正在為商品貼標籤。」 2.比喻揭示明顯的標誌。如:「在真相未明前,不該隨意給人貼標籤,以免造成先入為主的印象。」
Eng
- Cihui 貼標簽 iē biāoqiān v.o. label; attach a label to