貼題
thiếp đề
Hán Việt: thiếp đề · Pinyin: tiē tí
Tổng quan
liên quan | thích hợp sát đề。切合題目。 著墨不多,但是十分貼題。 viết không nhiều, nhưng rất sát với đề.
Nghĩa
Việt
- Cihui liên quan | thích hợp sát đề。切合題目。 著墨不多,但是十分貼題。 viết không nhiều, nhưng rất sát với đề.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切合主題。如:「作詩為文,皆須貼題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切合题目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.切合题目。
Eng
- CC-CEDICT relevant|pertinent
- Cihui relevant; pertinent