貿易商

mậu dịch thương

Hán Việt: mậu dịch thương

Tổng quan

người buôn ((thường) xấu)

Cấu tạo: 貿 (mậu) + (dịch) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người buôn ((thường) xấu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以買賣交易為業的人或公司。如:「他是個很有頭腦的貿易商,短短幾年就已賺進上億元。」

Eng

  • Cihui 貿易商 àoyìshāng n. trader; importer; exporter M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict trader