貿
mậu
Hán Việt: mậu · Pinyin: mào
Tổng quan
thương mại mậu dịch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mậu |
| Quảng Đông | mau6 |
| Mân Nam | bāu |
| Nhật Bản | KAERU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muh |
| Baxter-Sagart | mru-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mru-s |
| Phản thiết | 莫𠋫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đổi lẫn cho nhau. Như {mậu dịch} [貿易] mua bán. Lẫn lộn. {Mậu mậu} [貿貿] lèm nhèm, mắt coi lờ mờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交換、交易。《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」唐.柳宗元〈鈷鉧潭記〉:「不勝官租私券之委積,既芟山而更居,願以潭上田貿財以緩禍。」 2.買賣。如:「貿易」。 3.變易。北周.庾信〈擬連珠〉:「蓋聞市朝遷貿,山川悠遠,是以狐兔所處。」《北史.卷六四.韋孝寬等傳.論曰》:「雖陵谷遷貿,終以雅正自居。」 4.錯雜。南朝宋.裴駰〈史記集解序〉:「考較此書,文句不同,有多有少,莫辯其實,而世之惑者,定彼從此,是非相貿,真偽舛雜。」 [副] 冒失、莽撞。如:「貿然」。 [名] 姓。如漢代有貿充國。
Eng
- CC-CEDICT commerce|trade
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫𠋫切,音茂。【說文】作𧶻。易財也。【徐曰】𧶻,猶亂也,交互之義。【五經文字】𧶻,經典相承,隷省作貿。【爾雅·釋言】貿,市也。又買也。【詩·衞風】抱布貿絲。 又【禮·檀弓】有餓者,蒙袂輯屨,貿貿然來。【註】貿貿,目不明之貌。【釋文】貿,一音牟。 又【廣雅】貿,敭也。 又姓。【廣韻】出《姓苑》,東莞人氏。 又通茅。【公羊傳·成元年】敗績于貿戎。【釋文】貿,一音茅。《左氏傳》作茅戎。
Thuyết Văn
易財也。 从貝。卯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風。抱布貿絲。咎繇謨。貿遷有無化居。 莫𠊱切。三部。
【貿】 (mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 卯 (mão) Nghĩa: dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) tài (Tiền của. Là một tiế) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥆆 · 𧴵 · 𧵍 · 𧵲 · 𧶝 · 𧶻 · 贸 · 贸 · 贸