賀喜
hạ hỉ
Hán Việt: hạ hỉ · Pinyin: hè xǐ
Tổng quan
chúc mừng
Nghĩa
Việt
- Cihui chúc mừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祝賀、道喜。《三國演義》第四六回:「便是亮亦未與都督賀喜。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「昨夜我母子三人,各有異夢,正要到伯父處報知賀喜,豈知伯父先來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道喜。
Eng
- CC-CEDICT to congratulate
- Cihui 賀喜 èxǐ* v.o. congratulate on happy occasion