賄賂
hối lộ
Hán Việt: hối lộ · Pinyin: huì lù
Tổng quan
hối lộ | một khoản hối lộ em tiền của đút lót cho người khác để chạy việc cho mình. hối lộ hối lộ ☆Đem tiền của đút lót cho người khác để chạy việc cho mình. 1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用財物買通別人。 賄賂上司 hối lộ cấp trên 2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用來買通別人的財物。 接受賄賂 nhận của đút lót
Nghĩa
Việt
- Cihui hối lộ hối lộ ☆Đem tiền của đút lót cho người khác để chạy việc cho mình.
- Cihui hối lộ | một khoản hối lộ em tiền của đút lót cho người khác để chạy việc cho mình. hối lộ hối lộ ☆Đem tiền của đút lót cho người khác để chạy việc cho mình. 1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用財物買通別人。 賄賂上司 hối lộ cấp trên 2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用來買通別人的財物。 接受賄賂 nhận củ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以財物買通他人。《三國演義》第三回:「朝廷將治其罪,因賄賂十常侍幸免。」《初刻拍案驚奇》卷四:「世間有考試官私通關節、賄賂徇私、黑白混淆,使不才倖幸、才士屈抑的,此皆吾術所必誅者也!」 2.行賄的財物。《三國演義》第二回:「左右密報張讓,讓等轉告何苗,又多送賄賂。」《東周列國志》第八六回:「汝在寡人左右,寡人以耳目寄汝,乃私受賄賂,顛倒是非,以欺寡人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用财物买通别人:~上司;用来买通别人的财物:接受~。
Eng
- CC-CEDICT to bribe|a bribe
- Cihui to bribe; a bribe
ja
- JMdict bribe|sweetener|douceur