lộ

Hán Việt: lộ · Pinyin:

Tổng quan

lộ hối lộ [Eng: bribe

賄賂 · 賄賂公行 · 賂器 · 賂地 · 賂息 · 賂權 · 賂獻 · 賂田

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlộ
Quảng Đônglou6
Mân Namlōo
Nhật BảnMAINAU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổloh
Baxter-Sagart[r]ˤak-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤak-s
Phản thiết洛故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đem của đút lót gọi là {lộ}. Như {hối lộ} [賄賂]. Của cải. Sử Kí [史記] : {Hán kích chi, đại phá Sở quân, tận đắc Sở quốc hóa lộ} [漢擊之, 大破楚軍, 盡得楚國貨賂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Hán tiến đánh, phá tan quân Sở, lấy hết vật dụng của cải nước Sở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.贈送財物給人。《左傳.桓公二年》:「以郜大鼎賂公。」《北史.卷七○.杜杲傳》:「并賂黔中數州地,仍請畫野分疆,永敦鄰好。」 2.行賄,贈送財物而有所求。如:「賄賂」。《晉書.卷七九.謝安傳》:「賊厚賂泓,使云『南軍已敗』。泓偽許之。」 [名] 財物。《左傳.莊公二十八年》:「數之以王命,取賂而還。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「家貧,貨賂不足以自贖。」

Eng

  • CC-CEDICT bribe|bribery

ja

  • JMdict bribe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音路。【說文】遺也。【韻會】以財與人也。【詩·魯頌】大賂南金。【左傳·桓二年】寘其賂器於大廟。

Thuyết Văn

遺也。 从貝。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見魯頌大賂傳。箋云。大猶廣也。廣賂者、賂君及卿大夫也。按以此遺彼曰賂。如道路之可往來也。貨賂皆謂物。其用之則有公私衺正之不同。 洛故切。五部。按各古有洛音。鉉云。賂當從路省聲。非也。

【賂】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Bỏ sót) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧸚 · 𮙾 · 赂 · 赂 · 赂