資產

zī chǎn tư sản

Hán Việt: tư sản · Pinyin: zī chǎn

Tổng quan

tài sản ủa cải vốn liếng. tư sản tư sản ☆Của cải vốn liếng. 1. tài sản; của cải。財產。 2. vốn; tiền vốn của xí nghiệp。企業資金。 3. khoản chi (trong sổ nợ)。資產負債表所列的一方,表示資金的運用情況。

Cấu tạo: (tư) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư sản tư sản ☆Của cải vốn liếng.
  • Cihui tài sản ủa cải vốn liếng. tư sản tư sản ☆Của cải vốn liếng. 1. tài sản; của cải。財產。 2. vốn; tiền vốn của xí nghiệp。企業資金。 3. khoản chi (trong sổ nợ)。資產負債表所列的一方,表示資金的運用情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財物、田地、房屋的總稱。《後漢書.卷七五.宦官傳.張讓傳》:「扶風人孟佗,資產饒贍,與奴朋結,傾竭饋問,無所遺愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负债”的对称。会计中,指某一单位所拥有的各种财产和债权以及其他各种权利的总称。如现金、应收帐款、存货、固定资产、无形资产等。它是企业投资者投入资本和对外负债的存在形式。其关系用公式表示为资产=负债+所有者权益。

Eng

  • CC-CEDICT property|assets
  • Cihui property; assets

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

产业 · 财产