資糧

zī liángtư lương

Hán Việt: tư lương · Pinyin: zī liáng

Tổng quan

hậu cần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"资粮"。

Cấu tạo: 資 (tư) + 糧 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)資為資助。糧為糧食。如人遠行,必假糧食,資助其身。欲三乘之證果,宜以善根功德之糧,資助己身也。最勝王經六曰:「具足資糧,超諸聖眾。」唯識論九曰:「為趣無上正等菩提,修習種種勝資糧故。」同述記九末曰:「菩薩,因之初位資益己身之糧,方至彼果,故名資糧。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

資糧位 · 糧倉 · 糧農 · 糧庫 · 糧店 · 糧棧 · 糧票 · 糧秣