資質
tư chất
Hán Việt: tư chất · Pinyin: zī zhì
Tổng quan
năng khiếu | phẩm chất bẩm sinh ái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có. tư chất tư chất ☆Cái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có. tư chất; trí lực; tố chất con người。人的素質;智力。
Nghĩa
Việt
- Cihui tư chất tư chất ☆Cái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có.
- Cihui năng khiếu | phẩm chất bẩm sinh ái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có. tư chất tư chất ☆Cái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có. tư chất; trí lực; tố chất con người。人的素質;智力。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天賦的材質。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「竊見臣府西曹掾齊國吳良,資質敦固,公方廉恪,躬儉安貧,白首一節。」《紅樓夢》第一五回:「令郎如是資質,想老太夫人夫人輩自然鍾愛極矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禀性;素质资质忠直; 姿态容貌资质端丽。
- Tân Hoa Tự Điển ①禀性;素质资质忠直。②姿态容貌资质端丽。
Eng
- CC-CEDICT aptitude|natural endowments
- Cihui aptitude; natural endowments
ja
- JMdict nature|disposition|temperament|qualities|attributes