天资

tiān zīthiên tư

Hán Việt: thiên tư · Pinyin: tiān zī

Tổng quan

thiên tư; tư chất tự nhiên; khiếu. 天資聰穎 tư chất thông minh; thông minh bẩm sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

天生的资质:~聪颖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天生的資質、稟賦。《三國志.卷二.魏書.文帝紀.評曰》:「文帝天資文藻,下筆成章。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪,居喪慢惰,否德既彰,有忝大位。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 資 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tài, tài ba, tài năng, tài cán, người có tài, nhân tài, khiếu, năng khiếu, (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp), talăng (đơn vị trọng lượng xưa), talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp); thiên tư: thiên tư/tư chất tự nhiên/khiếu; tư chất tự nhiên; khiếu
  • Biên soạn 天資 tiānzī n. natural gifts/endowments/intelligence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生的資質、稟賦。《三國志.卷二.魏書.文帝紀.評曰》:「文帝天資文藻,下筆成章。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪,居喪慢惰,否德既彰,有忝大位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天生的资质:~聪颖。
  • Kaggle Zh-Vi talent

Eng

  • JMdict nature
  • JMdict natural elements
  • Cihui innate talent; gift; flair; native resource; dowry
  • Tần suất từ 天資 tiānzī n. natural gifts/endowments/intelligence , Tā ∼ cōngming. He has high natural intelligence

Đức

  • Handedict Begabung

ja

  • JMdict 天資(てんし)

other

  • Nguồn khác Tính chất tốt đẹp trời cho

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天分 · 天性 · 天才 · 天禀 · 天赋 · 资质