贼过后张弓
tặc quá hậu trương cung
Hán Việt: tặc quá hậu trương cung
Tổng quan
TẶC QUÁ HẬU TRƯƠNG CUNG Thiền lâm phương ngữ. Giặc qua rồi mới giương cung. Chỉ cho việc nối tiếp thiền cơ một cách lề mề chậm chạp. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q.4 ghi: 師到黃檗、檗見來便閉方丈門。師乃把火於法堂內、叫曰:救火!救火!檗開門捉住曰:道!道!師曰:賊過後張弓。 Sư đi đến chỗ Hoàng Bá. Bá thấy sư đến liền đóng cửa phương trượng. Sư bèn đem lửa vào Pháp đường, la to: Chữa cháy! Chữa cháy! Bá mở cửa nắm chặt Sư lại bảo:…
Cấu tạo: 贼 (tặc) + 过 (quá) + 后 (hậu) + 张 (trương) + 弓 (cung)
Nghĩa
Việt
- Cihui TẶC QUÁ HẬU TRƯƠNG CUNG Thiền lâm phương ngữ. Giặc qua rồi mới giương cung. Chỉ cho việc nối tiếp thiền cơ một cách lề mề chậm chạp. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q.4 ghi: 師到黃檗、檗見來便閉方丈門。師乃把火於法堂內、叫曰:救火!救火!檗開門捉住曰:道!道!師曰:賊過後張弓。 Sư đi đến chỗ Hoàng Bá. Bá thấy sư đến…