賊頭賊腦
tặc đầu tặc não
Hán Việt: tặc đầu tặc não · Pinyin: zéi tóu zéi nǎo
Tổng quan
nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm | lén lút | nham hiểm lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容舉動鬼鬼祟祟。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm | lén lút | nham hiểm lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容舉動鬼鬼祟祟。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容舉動鬼鬼祟祟的樣子。《鏡花緣》第七七回:「我才想了『木賊草』三字,因其別致,意欲請教,但紫芝姐姐莫要說我賊頭賊腦才好哩。」《三俠五義》第三七回:「毛手毛腳,賊頭賊腦,他卻認得路徑,一直竟奔敞廳而來。」也作「賊頭鼠腦」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to behave like a thief|furtive|underhand
- Cihui lit. to behave like a thief; furtive; underhand