賞月

shǎng yuèthưởng nguyệt

Hán Việt: thưởng nguyệt · Pinyin: shǎng yuè

Tổng quan

thưởng nguyệt: ngắm trăng; ngắm trăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.观赏月色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀賞月色。宋.孔武仲〈祠二廟之明日未得順風呈同行〉詩:「吟詩賞月岳陽樓,買魚沽酒巴陵市。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「昨夜中秋賞月,叫妾取金杯飲酒,不料偶然失手,落在河裡去了。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngắm trăng
  • VietPhrases ngắm trăng
  • Tần suất từ thưởng nguyệt: ngắm trăng; ngắm trăng
  • Biên soạn 賞月 shǎngyuè v.o. admire the full moon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞月色。宋.孔武仲〈祠二廟之明日未得順風呈同行〉詩:「吟詩賞月岳陽樓,買魚沽酒巴陵市。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「昨夜中秋賞月,叫妾取金杯飲酒,不料偶然失手,落在河裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.观赏月色。

Eng

  • Cihui to admire the full moon
  • Tần suất từ 賞月 shǎngyuè v.o. admire the full moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弄月