賞月
thưởng nguyệt
Hán Việt: thưởng nguyệt · Pinyin: shǎng yuè
Tổng quan
ngắm trăng gắm trăng. thưởng nguyệt thưởng nguyệt ☆Ngắm trăng.
Nghĩa
Việt
- Cihui thưởng nguyệt thưởng nguyệt ☆Ngắm trăng.
- Cihui ngắm trăng gắm trăng. thưởng nguyệt thưởng nguyệt ☆Ngắm trăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞月色。宋.孔武仲〈祠二廟之明日未得順風呈同行〉詩:「吟詩賞月岳陽樓,買魚沽酒巴陵市。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「昨夜中秋賞月,叫妾取金杯飲酒,不料偶然失手,落在河裡去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观赏月色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.观赏月色。
Eng
- CC-CEDICT to admire the full moon
- Cihui to admire the full moon