賞格

shǎng géthưởng cách

Hán Việt: thưởng cách · Pinyin: shǎng gé

Tổng quan

giải thưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

悬赏所定的数额不惜赏格,定要捉拿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懸賞所定的報酬數。《陳書.卷三五.陳寶應傳》:「其餘立功立事,已具賞格。」《南史.卷一○.陳後主本紀》:「重立賞格,分兵鎮守要害。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 格 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quy định tiền thưởng
  • Biên soạn 賞格 hǎnggé n. <trad.> size of a reward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸賞所定的報酬數。《陳書.卷三五.陳寶應傳》:「其餘立功立事,已具賞格。」《南史.卷一○.陳後主本紀》:「重立賞格,分兵鎮守要害。」

Eng

  • Cihui 賞格 hǎnggé n. <trad.> size of a reward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悬赏