賠償費

péi cháng fèi bồi thường phí

Hán Việt: bồi thường phí · Pinyin: péi cháng fèi

Tổng quan

mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)

Cấu tạo: (bồi) + (thường) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối hại, điều hại, điều bất lợi, sự thiệt hại, (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn, (từ lóng) giá tiền/in'dæmidʤ/, làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại, làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)

Eng

  • Cihui 賠償費 éichángfèi n. damages; indemnities M:²bǐ