賢才
hiền tài
Hán Việt: hiền tài · Pinyin: xián cái
Tổng quan
thiên tài | người tài năng iỏi giang và có đức hạnh. hiền tài hiền tài ☆Giỏi giang và có đức hạnh. hiền tài 賢才 tt. có đạo đức và tài năng. Rày mừng thiên hạ hai của: tể tướng hiền tài, chúa thánh minh. (Thuật hứng 65.8).
Nghĩa
Việt
- Cihui hiền tài hiền tài ☆Giỏi giang và có đức hạnh.
- Cihui thiên tài | người tài năng iỏi giang và có đức hạnh. hiền tài hiền tài ☆Giỏi giang và có đức hạnh. hiền tài 賢才 tt. có đạo đức và tài năng. Rày mừng thiên hạ hai của: tể tướng hiền tài, chúa thánh minh. (Thuật hứng 65.8).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才德之士。《論語.子路》:「先有司,赦小過,舉賢才。」《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」也作「賢材」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"贤材"; 才智出众的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贤材"。 2.才智出众的人。
Eng
- CC-CEDICT a genius|a talented person
- Cihui a genius; a talented person
ja
- JMdict man of ability|gifted man