賢明地

xián míng de hiền minh địa

Hán Việt: hiền minh địa · Pinyin: xián míng de

Tổng quan

khéo léo, tài tình sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng về mặt chính trị, thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép

Cấu tạo: (hiền) + (minh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo, tài tình sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng về mặt chính trị, thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...), (nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép