賣主
mại chủ
Hán Việt: mại chủ · Pinyin: mài zhǔ
Tổng quan
chủ bán; người bán
1.出卖君主。 2.货物等的出售者。
1.因貪私利而出賣自己的主人。如:「他賣主求榮,讓人不齒。」 2.買賣物品時的原物主。《儒林外史》第四七回:「那分田的賣主和中人都上縣來了,住在寶林寺裡。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ bán
- Google Alex v6 người bán
- VietPhrases người bán
- Tần suất từ ngưởi bán hàng rong; người bán (hàng lặt vặt) (như) vender, (pháp lý) người bán nhà đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vending_machine; mại chủ: chủ bán/người bán; người bán
- Biên soạn seller M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因貪私利而出賣自己的主人。如:「他賣主求榮,讓人不齒。」 2.買賣物品時的原物主。《儒林外史》第四七回:「那分田的賣主和中人都上縣來了,住在寶林寺裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出卖君主。 2.货物等的出售者。
- Kaggle Zh-Vi vender
Eng
- Cihui seller
- Tần suất từ n. seller M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Verkäufer