賣人情

mài rén qíngmại nhân tình

Hán Việt: mại nhân tình · Pinyin: mài rén qíng

Tổng quan

TÌNH ban ơn lấy lòng; lấy lòng; cố ý giúp người để được mang ơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意表现出给人好处,使对方感激自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

施情面於人,使人感激,稱為「賣人情」。如:「你今日賣人情給他,他將來一定會回報的。」

Cấu tạo: 賣 (mại) + 人 (nhân) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban ơn lấy lòng: lấy lòng/cố ý giúp người để được mang ơn
  • Biên soạn do sth. to buy gratitude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施情面於人,使人感激,稱為「賣人情」。如:「你今日賣人情給他,他將來一定會回報的。」

Eng

  • Cihui 賣人情 ài rénqíng v.o. do sth. to buy gratitude

Từ liên quan

Gần nghĩa

人情債 · 人情味 · 人情世故 · 人情之常 · 人情 · 人情味兒 · 人情儿 · 人情礼