賣力
mại lực
Hán Việt: mại lực · Pinyin: mài lì
Tổng quan
làm việc chăm chỉ | làm hết sức mình | dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc chăm chỉ | làm hết sức mình | dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠勞力為生。漢.王符《潛夫論.讚學》:「倪寬賣力於都巷,匡衡自鬻於保徒者,身貧也。」 2.做事盡力。如:「藝人在臺上賣力演出,博得觀眾如雷的掌聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出卖劳力; 尽量地使出自己的力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出卖劳力。 2.尽量地使出自己的力量。
Eng
- CC-CEDICT to work hard|to do one's very best|to throw oneself into the task at hand
- Cihui to work hard; to do one's very best; to throw oneself into the task at hand