賣力氣

mài lì qi mại lực khí

Hán Việt: mại lực khí · Pinyin: mài lì qi

Tổng quan

kiếm sống bằng lao động chân tay | dồn hết sức lực làm gì đó

Cấu tạo: (mại) + (lực) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sống bằng lao động chân tay | dồn hết sức lực làm gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以勞力維生。如:「他舊時在碼頭賣力氣賺取薪資。」 2.做事盡力。如:「做事賣力氣的人一定會有應得的報酬的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出卖劳力; 尽量使出自己的力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出卖劳力。 2.尽量使出自己的力量。

Eng

  • CC-CEDICT to make a living doing manual labor|to give sth all one's got
  • Cihui to make a living doing manual labor; to give sth all one's got