賣功夫
mại công phu
Hán Việt: mại công phu
Tổng quan
bán sức: làm thuê/bán sức lao động
Nghĩa
Việt
- Cihui bán sức: làm thuê/bán sức lao động
- Cihui bán sức; làm thuê; bán sức lao động。舊時被人雇用幹活。
Eng
- Cihui 賣功夫 ài gōngfu v.o. show off one's contribution; boast of