賣國

mài guó mại quốc

Hán Việt: mại quốc · Pinyin: mài guó

Tổng quan

phản bội đất nước

Cấu tạo: (mại) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản bội đất nước
  • Cihui mại quốc mại quốc ☆Bán đất nước để mưu tư lợi. Thường nói: »Mại quốc cầu vinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為私利而通敵,以致危害國家。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「人有毀蘇秦者曰:『左右賣國,反覆之臣也,將作亂。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓投靠敌国,出卖国家和民族利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓投靠敌国,出卖国家和民族利益。

Eng

  • CC-CEDICT to betray one's country
  • Cihui to betray one's country

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱国