賣工夫 mài gōng fū · mại công phu Hán Việt: mại công phu · Pinyin: mài gōng fū Tổng quan Cấu tạo: 賣 (mại) + 工 (công) + 夫 (phu)Pinyinmài gōng fūHán Việtmại công phuCấu tạo賣 + 工 + 夫 · mại + công + phu nghĩa thành phần: mại + công + phu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 出賣自己的本事替人做事。如:「要有真才實學,才能賣工夫。」