賣本事

mài běn shì mại bổn sự

Hán Việt: mại bổn sự · Pinyin: mài běn shì

Tổng quan

phô trương kỹ năng | thể hiện khả năng | khoe khoang tài nghệ | khoe thủ thuật

Cấu tạo: (mại) + (bổn) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương kỹ năng | thể hiện khả năng | khoe khoang tài nghệ | khoe thủ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯露自己的技能。如:「他最喜歡在人群面前賣本事。」 2.靠自己的技能維生。如:「他們父女二人以賣本事走江湖。」

Eng

  • CC-CEDICT to flaunt a skill|to give display to one's ability|to show off a feat|to vaunt one's tricks
  • Cihui to flaunt a skill; to give display to one's ability; to show off a feat; to vaunt one's tricks