賣破綻
mại phá trán
Hán Việt: mại phá trán · Pinyin: mài pò zhàn
Tổng quan
giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to feign an opening in order to hoodwink the opponent (in a fight, combat etc)
- Cihui to feign an opening in order to hoodwink the opponent (in a fight, combat etc)