賣關子
mại quan tử
Hán Việt: mại quan tử · Pinyin: mài guān zi
Tổng quan
(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp | (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp | (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在關鍵處故意賣弄玄虛,使人急欲探知。《續孽海花》第四三回:「今兒我可以賣個關子了!這個槍是廣西省特產的,瓊州也有,是一種藤,他的顏色很像伽南,不過紋理不同。」
Eng
- CC-CEDICT (in storytelling) to keep listeners in suspense|(in general) to keep people on tenterhooks
- Cihui (in storytelling) to keep listeners in suspense; (in general) to keep people on tenterhooks