賣關節
mại quan tiết
Hán Việt: mại quan tiết · Pinyin: mài guān jié
Tổng quan
moi hối lộ | nhận hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui moi hối lộ | nhận hối lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考試官收取賄賂,與應試的考生暗通消息。《九命奇冤》第三回:「這位敝同年,是當今文華殿大學士兼翰林院掌院的得意門生,已經暗暗的許了他一個廣東主考,因為信與弟,要賣一兩個關節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指暗中收受贿赂后,替人疏通门路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指暗中收受贿赂后,替人疏通门路。
Eng
- CC-CEDICT to solicit a bribe|to accept a bribe
- Cihui to solicit a bribe; to accept a bribe