賤丈夫
tiện trượng phu
Hán Việt: tiện trượng phu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 庸俗卑賤的人。《孟子.公孫丑下》:「古之為市也,以其所有易其所無者,有司者治之耳。有賤丈夫焉,必求龍斷而登之,以左右望而罔市利,人皆以為賤,故從而征之。征商,自此賤丈夫始矣。」也稱為「賤夫」。
Eng
- Cihui 賤丈夫 iànzhàngfu n. shameless and greedy person