賭東道

dǔ dōng dào đổ đông đạo

Hán Việt: đổ đông đạo · Pinyin: dǔ dōng dào

Tổng quan

chủ sòng bạc: chủ sòng bài

Cấu tạo: (đổ) + (đông) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ sòng bạc; chủ sòng bài (chủ mời khách đến đánh bạc)。用做東道請客來打賭。也說賭東兒。
  • Cihui chủ sòng bạc: chủ sòng bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用請客來打賭。《文明小史》第五一回:「所以替老爺梳出來的辮子,七曲八曲,兩邊的短頭髮都披了下來,看上去真正有點像蝦夷,無怪外國人看見了他要賭東道。」也作「賭東兒」。

Eng

  • Cihui 賭東道 ǔ dōngdào v.o. bet on sth. with the loser standing treat