購置
cấu trí
Hán Việt: cấu trí · Pinyin: gòu zhì
Tổng quan
mua sắm mua; mua sắm; đặt mua (sử dụng lâu dài)。購買(長期使用的器物)。 購置圖書資料 đặt mua tư liệu sách báo 為了擴大生產,這家工廠購置了一批新設備。 để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới. 購置傢具。 mua sắm đồ đạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui mua sắm mua; mua sắm; đặt mua (sử dụng lâu dài)。購買(長期使用的器物)。 購置圖書資料 đặt mua tư liệu sách báo 為了擴大生產,這家工廠購置了一批新設備。 để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới. 購置傢具。 mua sắm đồ đạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 購買。通常指購買可以長期使用的物品。如:「她不斷購置新裝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 购买(长期使用的器物)~图书资料ㄧ为了扩大生产,这家工厂~了一批新设备。
Eng
- CC-CEDICT to purchase
- Cihui to purchase