賽璐玢

sài lù fēn

Pinyin: sài lù fēn

Tổng quan

cellophane (từ mượn) xê-lô-phan (giấy bóng kính dùng để gói hàng)。玻璃紙的一種,無色,透明,有光澤,纖維素經氫氧化鈉和二硫化碳處理後所得的溶液通過窄縫製成,可以染成各種顏色,多用來包裝。(英:cellophane)。

Cấu tạo: (tái) + (lộ) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui cellophane (từ mượn) xê-lô-phan (giấy bóng kính dùng để gói hàng)。玻璃紙的一種,無色,透明,有光澤,纖維素經氫氧化鈉和二硫化碳處理後所得的溶液通過窄縫製成,可以染成各種顏色,多用來包裝。(英:cellophane)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種玻璃紙。為英語cellophane的音譯。無色、透明、有光澤,為纖維素經氫氧化鈉和二硫化碳處理後所得的溶液,通過窄縫所製成。可以染成各種顏色,多用於包裝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用于包装的玻璃纸。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword) cellophane
  • Cihui (loanword) cellophane