賽璐珞
tái lộ lạc
Hán Việt: tái lộ lạc · Pinyin: sài lù luò
Tổng quan
celluloid (từ mượn) xen-luy-lô-ít (chất dẻo làm từ ni-trát xen-lu-lô-za và long não, làm ra nhiều sản phẩm như: đồ chơi, đồ trang điểm và phim chụp ảnh (trước kia).) 。塑料的一種,用硝化纖維和樟腦混合加熱溶化並經過機械加工製成,無色透明,可以染成 各種顏色,很容易燃燒。用來製造電影軟片、玩具、文具等。(英:celluloid)。
Nghĩa
Việt
- Cihui celluloid (từ mượn) xen-luy-lô-ít (chất dẻo làm từ ni-trát xen-lu-lô-za và long não, làm ra nhiều sản phẩm như: đồ chơi, đồ trang điểm và phim chụp ảnh (trước kia).) 。塑料的一種,用硝化纖維和樟腦混合加熱溶化並經過機械加工製成,無色透明,可以染成 各種顏色,很容易燃燒。用來製造電影軟片、玩具、文具等。(英:celluloid)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種塑膠。為英語celluloid 的音譯。由硝酸纖維素、樟腦和酒精在高壓下加熱製成。最初在西元一八六九年由美國人喜亞特(J.W.Hyatt)所發明。性堅硬而富彈性,磨製後光潔美觀,加熱軟化後可製造玩具、梳妝用具和裝飾品等。但容易引起燃燒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由低氮含量的硝酸纤维素、增塑剂、润滑剂、染料等经加工而成的塑料。透明坚韧。高温时软化。易着火,耐稀酸稀碱,耐烃类及油类等。可制日用品、乒乓球及玩具等。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) celluloid
- Cihui (loanword) celluloid