賽跑者
tái bào giả
Hán Việt: tái bào giả · Pinyin: sài pǎo zhě
Tổng quan
người tuỳ phái (ở ngân hàng), đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...), (thực vật học) thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc), người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner), (động vật học) gà nước, thớt trên (cối xay bột), vòng trượt, (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa, (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) B…
Nghĩa
Việt
- Cihui người tuỳ phái (ở ngân hàng), đấu thủ chạy đua, người buôn lậu, đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...), (thực vật học) thân bò, dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc), người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner), (động vật học) gà nước, thớt trên (cối xay bột), vòng trượt, (kỹ…