贊助
tán trợ
Hán Việt: tán trợ · Pinyin: zàn zhù
Tổng quan
hỗ trợ | giúp đỡ | tài trợ tài trợ; đồng ý giúp đỡ。贊同並幫助(現多指拿出財物幫助)。 贊助單位 đơn vị tài trợ 這筆獎金全部用來贊助農村教育事業。 toàn bộ tiền thưởng này được dùng để tài trợ cho sự nghiệp giáo dục ở nông thôn. 獲得群眾的贊助。 Được sự đồng ý và giúp đỡ của quần chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ | giúp đỡ | tài trợ tài trợ; đồng ý giúp đỡ。贊同並幫助(現多指拿出財物幫助)。 贊助單位 đơn vị tài trợ 這筆獎金全部用來贊助農村教育事業。 toàn bộ tiền thưởng này được dùng để tài trợ cho sự nghiệp giáo dục ở nông thôn. 獲得群眾的贊助。 Được sự đồng ý và giúp đỡ của quần chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。《儒林外史》第三四回:「這千秋大事,小弟自當贊助效勞。」也作「贊襄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赞成并给予物资或金钱上的帮助赞助款|拉赞助。
Eng
- CC-CEDICT to support|to assist|to sponsor
- Cihui to support; to assist; to sponsor