扶助
phù trợ
Hán Việt: phù trợ · Pinyin: fú zhù
Tổng quan
giúp đỡ; trợ giúp; giúp; phò trợ. 扶助老弱 giúp đỡ người già yếu 扶助困難戶 giúp đỡ những hộ khó khăn
帮助:~老弱, ~困难户。
幫助、援助。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年》:「其治務在摧折豪彊,扶助貧弱。」《水滸傳》第六○回:「小可今日權居此位,全賴眾兄弟扶助,同心合意,同氣相從,共為股肱,一同替天行道。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giúp đỡ.; iúp đỡ.; hỗ trợ; phù trợ: trợ giúp/giúp đỡ/giúp/phò trợ; giúp đỡ; trợ giúp; giúp; phò trợ. 扶助老弱 giúp đỡ người già yếu 扶助困難戶 giúp đỡ những hộ khó khăn; giúp đỡ; giúp; phò trợ
- Biên soạn 扶助 fúzhù v. help; assist; support
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助、援助。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年》:「其治務在摧折豪彊,扶助貧弱。」《水滸傳》第六○回:「小可今日權居此位,全賴眾兄弟扶助,同心合意,同氣相從,共為股肱,一同替天行道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助:~老弱, ~困难户。
Eng
- JMdict aid
- JMdict help
- JMdict assistance
- JMdict support
- Cihui to assist
- Tần suất từ 扶助 fúzhù v. help; assist; support , ∼ pínkùn dìqū aid an impoverished area
ja
- JMdict 扶助(ふじょ)
other
- Nguồn khác Giúp đỡ