扶助
phù trợ
Hán Việt: phù trợ · Pinyin: fú zhù
Tổng quan
hỗ trợ iúp đỡ. phù trợ phù trợ ☆Giúp đỡ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ iúp đỡ. phù trợ phù trợ ☆Giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助、援助。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年》:「其治務在摧折豪彊,扶助貧弱。」《水滸傳》第六○回:「小可今日權居此位,全賴眾兄弟扶助,同心合意,同氣相從,共為股肱,一同替天行道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助:~老弱|~困难户。
Eng
- CC-CEDICT to assist
- Cihui to assist
ja
- JMdict aid|help|assistance|support