贊成者

tán thành giả

Hán Việt: tán thành giả

Tổng quan

người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận, người phê chuẩn, người bị bắt thú tội và khai đồng bọn bằng lòng, đồng ý, tán thành, người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề

Cấu tạo: (tán) + (thành) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận, người phê chuẩn, người bị bắt thú tội và khai đồng bọn bằng lòng, đồng ý, tán thành, người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành (viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề