贏利
doanh lợi
Hán Việt: doanh lợi · Pinyin: yíng lì
Tổng quan
doanh thu.; lợi nhuận; được lời; được lãi
1.经营某事所得的利益。 2.今多特指企业单位等的利润。
營業所得的利益。《商君書.外內》:「農之用力,最苦而贏利少。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「與時俯仰,獲其贏利,以末致財。」也作「盈利」、「嬴利」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kiếm lời
- Google Alex v6 lợi nhuận kinh doanh
- VietPhrases lợi nhuận; được lời; được lãi
- Tần suất từ lợi; lợi ích; lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích; doanh lợi: doanh thu/lợi nhuận/được lời/được lãi; lợi nhuận; được lời; được lãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 營業所得的利益。《商君書.外內》:「農之用力,最苦而贏利少。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「與時俯仰,獲其贏利,以末致財。」也作「盈利」、「嬴利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经营某事所得的利益。 2.今多特指企业单位等的利润。
Eng
- Cihui gain; profit; to make a profit
- Tần suất từ gain; profit; to make a profit
Đức
- Handedict Gewinn einbringen