贖當者

shú dāng zhěthục đương giả

Hán Việt: thục đương giả · Pinyin: shú dāng zhě

Tổng quan

người chuộc (vật cầm thế), người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân), (the redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê,xu

Cấu tạo: 贖 (thục) + 當 (đương) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người chuộc

Đức

  • Handedict Erlöser

Từ liên quan

Gần nghĩa

贖當 · 赎当