贖身

shú shēn thục thân

Hán Việt: thục thân · Pinyin: shú shēn

Tổng quan

chuộc thân: chuộc mình

Cấu tạo: (thục) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuộc thân; chuộc mình。舊社會里奴婢妓女等用金錢或其他代價贖得人身自由。
  • Cihui chuộc thân: chuộc mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用金錢來換回身體的自由。《儒林外史》第四三回:「生員馮君瑞被金狗洞苗子別莊燕捉去,不肯放還。若是要他放還,須送他五百兩銀子做贖身的身價。」《老殘遊記》第一四回:「我們辦這件事當分個前後次第,以替他贖身為第一步,以替他擇配為第二步。」

Eng

  • Cihui 贖身 húshēn* v.o. buy back freedom (for slaves/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卖身