贖身者

shú shēn zhě thục thân giả

Hán Việt: thục thân giả · Pinyin: shú shēn zhě

Tổng quan

người chuộc (vật cầm thế), người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân), (the redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê,xu

Cấu tạo: (thục) + (thân) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chuộc (vật cầm thế), người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân), (the redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê,xu