贝叶经

bèi yè jīngbối diệp kinh

Hán Việt: bối diệp kinh · Pinyin: bèi yè jīng

Tổng quan

kinh viết trên lá cây cọ pattra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指佛经。古代印度人写经于树叶上,故称。

Cấu tạo: 貝 (bối) + 葉 (diệp) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以貝多樹葉書經文,故云貝葉經。酉陽雜俎曰:「貝多出摩伽陀國,長六七丈,經冬不凋。此樹有三種:一者多羅婆力叉貝多,二者多梨婆力叉貝多,三者部婆力叉多羅多梨。並書其葉部,闍一色,取其皮書之。貝多是梵語,漢翻為葉。貝多婆力叉者,漢言樹葉也。西域經書用此三種皮葉,若能保護,亦得五六百年。」☸
  • Tần suất từ kinh viết trên lá cây cọ pattra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指佛经。古代印度人写经于树叶上,故称。

Eng

  • Cihui sutra written on leaves of pattra palm tree
  • Tần suất từ sutra written on leaves of pattra palm tree

Từ liên quan

Gần nghĩa

貝葉樹 · 贝叶斯 · 贝叶棕 · 贝叶 · 貝葉偈 · 貝葉宮 · 貝葉文 · 貝葉書