貝魯特

bèi lǔ tè bối lỗ đặc

Hán Việt: bối lỗ đặc · Pinyin: bèi lǔ tè

Tổng quan

Beirut, thủ đô của Lebanon Bây-rút; Beirut (thủ đô Li-băng)。黎巴嫩首都。

Cấu tạo: (bối) + (lỗ) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Beirut, thủ đô của Lebanon Bây-rút; Beirut (thủ đô Li-băng)。黎巴嫩首都。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黎巴嫩首都。人口约150万(1987年)。始建于公元前15世纪,曾为罗马帝国和伊斯兰教文化中心。现为中东地区商业和金融中心。以纺织、服装、制革等轻工业为主。重要交通枢纽,铁路和海上交通发达,有贝鲁特国际机场。市内建筑多呈白色。

Eng

  • CC-CEDICT Beirut, capital of Lebanon
  • Cihui Beirut, capital of Lebanon