貞觀之治

zhēn guàn zhī zhì trinh quan chi trì

Hán Việt: trinh quan chi trì · Pinyin: zhēn guàn zhī zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (quan) + (chi) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐太宗即位之后,以亡隋为鉴戒,偃武修文,励精图治,选贤任能,虚心纳谏,贞观年间,人口增加,经济繁荣,史称"贞观之治"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐太宗即位之后,以亡隋为鉴戒,偃武修文,励精图治,选贤任能,虚心纳谏,贞观年间,人口增加,经济繁荣,史称"贞观之治"。