负债累累
phụ trái luy luy
Hán Việt: phụ trái luy luy · Pinyin: fù zhài lěi lěi
Tổng quan
nợ nần chồng chất
累累:沉重,繁多。欠别人的债务非常沉重。
欠人很多錢財。如:「他經商失敗後負債累累,常常不敢回家。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nợ chồng chất
- Tần suất từ nợ nần chồng chất
- Biên soạn v.p. be heavily in debt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 累累:沉重,繁多。欠别人的债务非常沉重。
Eng
- Cihui deep in debt
- Tần suất từ v.p. be heavily in debt